Additiv logo
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Số tài liệu SPEC-MIN-CPM-01 · Rev. 01
Ngày phát hành: 13 Jul 2026 · Trang 1/1
Thay thế: Spec. Minera-Blend (CPM)

Minera-Blend (CPM)

Premix Khoáng · Cấp thực phẩm · 11 khoáng — chelate hấp thu cao ở nơi cần — cho thực phẩm bổ sung & thú cưng.

Premix · Khoáng
1

Nhận diện sản phẩm

Tên sản phẩmMinera-Blend (CPM)
CấpCấp thực phẩm
Tình trạng dị ứngKhông có chất gây dị ứng phải công bố
Chứng nhậnChứng nhận Halal
Xuất xứSản xuất tại Thái Lan
Số khoáng11 khoáng
Thành phầnTricalcium phosphate (INS 341iii), Ferric pyrophosphate, Potassium iodide, Magnesium carbonate (INS 504i), Zinc oxide, Copper amino-acid chelate, Manganese gluconate, Selenium amino-acid chelate, Chromium picolinate, Molybdenum amino-acid chelate, Maltodextrin.
Ứng dụngTăng cường khoáng cho thực phẩm bổ sung, thực phẩm chức năng & thú cưng.
2

Thành phần & Hàm lượng

KhoángNguồn (dạng)Hàm lượng / g premixPhương pháp
CalciumTricalcium phosphate (INS 341iii)136.00–190.12 mgTest report
PhosphorusTricalcium phosphate89.48–125.08 mgTest report
MagnesiumMagnesium carbonate (INS 504i)59.50–83.18 mgTest report
ZincZinc oxide11.33–15.84 mgTest report
IronFerric pyrophosphate4.25–5.94 mgTest report
ManganeseManganese gluconate1.98–2.77 mgTest report
CopperCopper amino-acid chelate 1.13–1.58 mgTest report
IodinePotassium iodide85.00–119.41 mcgTest report
ChromiumChromium picolinate 61.14–85.47 mcgTest report
MolybdenumMolybdenum amino-acid chelate 29.92–42.45 mcgTest report
SeleniumSelenium amino-acid chelate 14.45–20.50 mcgTest report
Chất mangMaltodextrinQ.S. (~96%)

= dạng hữu cơ hấp thu cao (amino-acid chelate / picolinate). Dạng & khoảng hàm lượng xác minh theo báo cáo kiểm nghiệm.

🧲

Chelate ở nơi cần thiết. Copper, Selenium và Molybdenum ở dạng amino-acid chelates và Chromium ở dạng picolinate — dạng hữu cơ hấp thu hiệu quả hơn muối khoáng thông thường.

3

Vật lý & Bảo quản

Hình thứcTrắng ngà / nâu nhạt, bột chảy tự do
Mùi & vịĐặc trưng
Chất mangMaltodextrin (~96%)
Tạp chấtKhông thấy
Kích thước hạtCó theo yêu cầu
Độ hòa tanCó theo yêu cầu
4

Độ tinh khiết & An toàn

🛡️

Mỗi lô được kiểm theo giới hạn kim loại nặng và vi sinh cấp thực phẩm. Giấy chứng nhận phân tích đầy đủ — gồm định lượng, kim loại nặng (Pb, As, Hg) và vi sinh — kèm mỗi lô giao.

5

Cách dùng & Công bố

🧪

Hỗ trợ ứng dụng. Đội kỹ thuật sẽ đề xuất tỷ lệ dùng tối ưu cho mục tiêu tăng cường khoáng mỗi khẩu phần của thành phẩm. Liên hệ để lập công thức — giúp bạn đi từ premix đến thành phẩm nhanh hơn.

Công bố mà premix này hỗ trợ (tùy xác minh nhãn tại thị trường của bạn): “Nguồn khoáng thiết yếu”, “Hỗ trợ sức khỏe xương (Ca, P, Mg)”, “Hỗ trợ chức năng miễn dịch (Se, Zn)”.

6

Bảo quản, Đóng gói & Tin cậy

Bảo quản≤ 25 °C, ≤ 65% RH, khô, tránh nắng trực tiếp
Hạn dùng24 tháng
Đóng gói50 g · 100 g · 500 g · 1 kg + số lượng lớn
Giao hàngNhiệt độ thường, xe kín sạch
Tài liệuCOA mỗi lô
Truy xuất nguồn gốcMã lô; MFG / EXP trên bao bì
HALALGHPHACCP

Cần điều chỉnh cho sản phẩm của bạn?

Cho biết hoạt chất, liều lượng và dạng mục tiêu — đội R&D lập công thức và hồ sơ premix đúng quy cách của bạn.

Yêu cầu quy cách riêng →
Additiv Co., Ltd.
1/91 Kanchanaphisek Rd, Bang Bon Tai, Bang Bon, Bangkok 10150, Thailand
T (+66) 2 906 4570–3 · (+66) 94 568 0958 · additivlab.com

Thông số này được cấp cho sản phẩm nêu tên để đánh giá và lập công thức. Mỗi lô kèm Giấy chứng nhận phân tích đầy đủ; thông số sản xuất và liều thành phẩm có theo yêu cầu từ đội kỹ thuật. © Additiv Co., Ltd.