Additiv logo
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Số tài liệu SPEC-AB-LLV-01 · Rev. 01
Ngày phát hành: 13 Jul 2026 · Trang 1/1
Thay thế: Spec. Amino Blend (LLV)

Amino Blend (LLV)

Premix Axit Amin · Cấp thực phẩm · Ma trận axit amin thiết yếu đầy đủ, cho thực phẩm bổ sung, thể thao & thú cưng.

Premix · Axit Amin
1

Nhận diện sản phẩm

Tên sản phẩmAmino Blend (LLV)
CấpCấp thực phẩm
LoạiPremix axit amin (nguyên liệu thực phẩm)
Tình trạng dị ứngKhông gây dị ứng
Chứng nhậnChứng nhận Halal
Xuất xứSản xuất tại Thái Lan
Thành phần (giảm dần)L-Leucine, L-Lysine HCl, L-Valine, L-Isoleucine, L-Threonine, L-Phenylalanine, L-Methionine, L-Histidine, L-Tryptophan.
Ứng dụngThực phẩm bổ sung protein & thể thao, thay thế bữa ăn, dinh dưỡng lâm sàng/y tế, thú cưng.
2

Thành phần & Hàm lượng

Axit aminDạng% NhãnKhoảng định lượng %Phương pháp
L-LeucineFree-form L40.0036.00–44.00HPLC (AOAC)
L-Lysine HClMuối HCl17.1315.42–18.84HPLC (AOAC)
L-ValineFree-form L11.009.90–12.10HPLC (AOAC)
L-IsoleucineFree-form L10.649.58–11.70HPLC (AOAC)
L-ThreonineFree-form L9.278.34–10.20HPLC (AOAC)
L-PhenylalanineFree-form L6.736.06–7.40HPLC (AOAC)
L-MethionineFree-form L3.272.94–3.60HPLC (AOAC)
L-HistidineFree-form L1.261.13–1.39HPLC (AOAC)
L-TryptophanFree-form L0.700.63–0.77HPLC (AOAC)
Tổng thành phần10098.00–102.00

% nhãn & khoảng định lượng theo phương pháp đã thẩm định; dạng theo công bố thành phần.

🛡️

Đảm bảo hàm lượng. Hỗn hợp hoạt tính ~100% — không chất mang maltodextrin. Axit amin tự do bền nhiệt và oxy hóa, nên giá trị định lượng được đảm bảo đúng nhãn suốt hạn dùng 24 tháng.

3

Vật lý & Bảo quản

Hoạt tính ~100%Không chất độn · không maltodextrin. Ghi trên nhãn là có trong túi — lợi thế thực cho nhà lập công thức so với hỗn hợp pha loãng bằng chất mang.
Hình thứcTinh thể trắng / bột kết tinh
Mùi & vịĐặc trưng, hơi đắng
Chất mangKhông — hoạt tính 100%
Tạp chấtKhông thấy
Kích thước hạtCó theo yêu cầu
Độ hòa tanCó theo yêu cầu
4

Độ tinh khiết & An toàn

🛡️

Mỗi lô được kiểm theo giới hạn kim loại nặng và vi sinh cấp thực phẩm. Giấy chứng nhận phân tích đầy đủ — gồm định lượng, kim loại nặng (Pb, As, Hg) và vi sinh — kèm mỗi lô giao.

5

Cách dùng & Công bố

🧪

Hỗ trợ ứng dụng. Đội kỹ thuật sẽ đề xuất tỷ lệ dùng tối ưu cho mục tiêu amino / BCAA mỗi khẩu phần của thành phẩm. Liên hệ để lập công thức — giúp bạn đi từ premix đến thành phẩm nhanh hơn.

Công bố mà premix này hỗ trợ (tùy xác minh nhãn dinh dưỡng tại thị trường của bạn): “Nguồn axit amin thiết yếu”, “Chứa BCAAs (Leucine · Isoleucine · Valine)”, “Hỗ trợ duy trì & phục hồi cơ”.

6

Bảo quản, Đóng gói & Tin cậy

Bảo quản≤ 25 °C, ≤ 65% RH, khô, tránh nắng trực tiếp
Hạn dùng24 tháng
Đóng gói50 g · 100 g · 500 g · 1 kg + số lượng lớn
Giao hàngNhiệt độ thường, xe kín sạch
Tài liệuGiấy chứng nhận phân tích (COA) mỗi lô
Truy xuất nguồn gốcMã lô; MFG / EXP trên mỗi bao bì
HALALGHPHACCP

Cần điều chỉnh cho sản phẩm của bạn?

Cho biết hoạt chất, liều lượng và dạng mục tiêu — đội R&D lập công thức và hồ sơ premix đúng quy cách của bạn.

Yêu cầu quy cách riêng →
Additiv Co., Ltd.
1/91 Kanchanaphisek Rd, Bang Bon Tai, Bang Bon, Bangkok 10150, Thailand
T (+66) 2 906 4570–3 · (+66) 94 568 0958 · additivlab.com

Thông số này được cấp cho sản phẩm nêu tên để đánh giá và lập công thức. Mỗi lô kèm Giấy chứng nhận phân tích đầy đủ; thông số sản xuất và liều thành phẩm có theo yêu cầu từ đội kỹ thuật. © Additiv Co., Ltd.